temático
B1tính từ (adjective)
/teˈmatiko/
Nghĩa chính
- Chủ đề, theo chủ đềtính từthematic (relating to, or having a theme or a topic)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| parque temático | Công viên chủ đề |
Ví dụ
- .Chủ đề hôm nay sẽ là ô tô.
- .Người sói trong công viên chủ đề thực ra là một robot tự động thực tế với trí tuệ nhân tạo.
- .Những chủ đề trước đây vô hình đã bắt đầu xuất hiện.
Họ từ (word family)
cùng gốc temáticoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh