Dịch

temático

B1tính từ (adjective)
/teˈmatiko/

Nghĩa chính

  1. Chủ đề, theo chủ đềtính từthematic (relating to, or having a theme or a topic)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. temáticoDạng gốc (base form)
  2. temáticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. temáticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. temáticaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

parque temáticoCông viên chủ đề

Ví dụ

  • .Chủ đề hôm nay sẽ là ô tô.
  • .Người sói trong công viên chủ đề thực ra là một robot tự động thực tế với trí tuệ nhân tạo.
  • .Những chủ đề trước đây vô hình đã bắt đầu xuất hiện.

Họ từ (word family)

cùng gốc temático
Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI