Dịch

message

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈmɛs.ɪdʒ/US/ˈmɛs.ɪdʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. tin nhắn, lời nhắn, thông điệpdanh từA1A piece of information, advice, or a request communicated to someone.
  2. gửi tin nhắn cho, nhắn tin cho, nhắn chođộng từB1To send a message to someone, especially by phone or through an electronic service.
  3. gửi qua tin nhắn, nhắn gửiđộng từB1To send a particular piece of information as an electronic message.
  4. thông điệp, ý chủ, chủ đềdanh từB2The main idea, theme, or conclusion that a work or speaker wants to convey.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. messageNguyên thể (infinitive)
  2. messagesSố nhiều (plural)
  3. messagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. messagingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • message (from sb) (to sb)tin nhắn từ ai gửi aiMessages of support have been arriving from all over the country.Những tin nhắn ủng hộ đã đổ về từ khắp cả nước.
  • message sbnhắn tin cho aiFiona just messaged me.Fiona vừa nhắn tin cho tôi.
  • message sb sthnhắn tin báo gì cho aiBrian messaged me the news.Brian nhắn tin báo tin cho tôi.

Cụm từ (phrase)

clear messageThông điệp rõ ràng
get a messageNhận tin nhắn
leave a messageĐể lại lời nhắn
send a messageđộng từGửi tin nhắn
take a messageGhi lại lời nhắn
text messagedanh từ, động từTin nhắn văn bản, nhắn tin
main messageThông điệp chính
message someoneNhắn tin cho ai

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Việc chạy vặt
  1. Việc chạy vặt, việc vặtAn errand.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhắn tin

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimessage
  2. từ tiếng Pháp cổmessage
  3. từ tiếng Latinh sơ kỳ trung đạimissāticum

Ví dụ

  • .Anh ấy nhận được một tin nhắn yêu cầu anh ấy cập nhật máy tính xách tay của mình.
  • .Thông điệp chính của cuốn tiểu thuyết là thời gian sẽ chữa lành mọi vết thương.
  • , , , .Tôi vừa đi làm chút việc vặt cho cha và đang đi bộ về nhà dọc theo con đường thì thấy một thiếu nữ cao ráo, xinh xắn băng qua vùng đầm lầy bên tay phải đường.

AI