Dịch

messenger

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈmɛs.ən.d͡ʒə/US/ˈmɛs.ən.d͡ʒɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Người đưa tin; sứ giảdanh từOne who brings messages.
  2. Chim thư kýdanh từThe secretary bird.
  3. Dây cáp treo chịu lựcdanh từThe supporting member of an aerial cable (electric power or telephone or data).
  4. Gửi bằng người đưa tinđộng từngoại động từ (transitive)To send something by messenger.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. messengerNguyên thể (infinitive)
  2. messengersSố nhiều (plural)
  3. messengeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. messengeringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

messenger bagdanh từTúi đeo chéo
royal messengerSứ giả hoàng gia
send a messengerCử người đưa tin
shoot the messengerđộng từTrút giận lên người báo tin
special messengerNgười đưa tin đặc biệt
instant messengerdanh từỨng dụng máy tính cho phép liên lạc bằng văn bản tức thời giữa hai hoặc nhiều người thông qua toàn bộ mạng hoặc Internet
don't shoot the messengercụm từNgười mang tin xấu không phải chịu trách nhiệm về nó
messenger RNAdanh từRNA thông tin

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Viên chức quản tài
  1. A person appointed to perform certain ministerial duties under bankrupt and insolvent laws, such as to take charge of the estate of the bankrupt or insolvent.

Nguồn gốc (etymology)

message-er

  1. từ tiếng Anh trung đạimessengere
  2. từ tiếng Pháp cổmessanger

Cùng gốc (doublet)messager

Ví dụ

  • , Viên chức quản tài thuộc Ủy ban Phá sản liên tịch lẽ ra đã có thể tịch thu toàn bộ số hàng, nếu chúng vẫn còn nằm trong nhà kho của họ.
  • 4 ^([]) , , ! , .Bốn ứng dụng nhắn tin phổ biến nhất gồm có AOL Instant Messenger, ICQ, Yahoo! Messenger và MSN Messenger.
  • .Tôi sẽ cử người chuyển các tài liệu đã ký qua.

AI