Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Người đưa tin; sứ giảdanh từOne who brings messages.
- Chim thư kýdanh từThe secretary bird.
- Dây cáp treo chịu lựcdanh từThe supporting member of an aerial cable (electric power or telephone or data).
- Gửi bằng người đưa tinđộng từngoại động từ (transitive)To send something by messenger.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- messengerNguyên thể (infinitive)
- messengersSố nhiều (plural)
- messengeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- messengeringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| messenger bagdanh từ | danh từ | Túi đeo chéo |
| royal messenger | Sứ giả hoàng gia | |
| send a messenger | Cử người đưa tin | |
| shoot the messengerđộng từ | động từ | Trút giận lên người báo tin |
| special messenger | Người đưa tin đặc biệt | |
| instant messengerdanh từ | danh từ | Ứng dụng máy tính cho phép liên lạc bằng văn bản tức thời giữa hai hoặc nhiều người thông qua toàn bộ mạng hoặc Internet |
| don't shoot the messengercụm từ | cụm từ | Người mang tin xấu không phải chịu trách nhiệm về nó |
| messenger RNAdanh từ | danh từ | RNA thông tin |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Viên chức quản tài
- A person appointed to perform certain ministerial duties under bankrupt and insolvent laws, such as to take charge of the estate of the bankrupt or insolvent.
Họ từ (word family)
cùng gốc messengerNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , Viên chức quản tài thuộc Ủy ban Phá sản liên tịch lẽ ra đã có thể tịch thu toàn bộ số hàng, nếu chúng vẫn còn nằm trong nhà kho của họ.
- 4 ^([]) , , ! , .Bốn ứng dụng nhắn tin phổ biến nhất gồm có AOL Instant Messenger, ICQ, Yahoo! Messenger và MSN Messenger.
- .Tôi sẽ cử người chuyển các tài liệu đã ký qua.