Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tin nhắn văn bản, nhắn tindanh từA brief electronic message sent between mobile phones.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- text messageNguyên thể (infinitive)
- text messagesSố nhiều (plural)
- text messagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- text messagingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sex-textđộng từ | động từ | Gửi (ai đó) một tin nhắn văn bản khêu gợi tình dục |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nhắn tin
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To transmit a text message.
Họ từ (word family)
cùng gốc text messageNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- money-transfer. .Một người nông dân có thể đặt mua một bộ phận mới cho máy kéo qua tin nhắn văn bản rồi thanh toán bằng chuyển tiền di động. Sau đó, một nhà cung cấp ở xa hàng dặm sẽ mang bộ phận đó đến trạm matternet địa phương để gửi bằng drone.
- .Làm ơn nhắn tin chỉ đường cho tôi.
- .Anh ấy đã nhận được tin nhắn văn bản.