Dịch

texto

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈteɡsto/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. văn bản, bài viếtdanh từA1Written or printed words forming a work or document.
  2. tin nhắn văn bản, tin nhắndanh từA2A text message sent between mobile phones.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. textoDạng gốc (base form)
  2. textosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

libro de textoSách giáo khoa
mensaje de textoTin nhắn văn bản
procesador de textoTrình xử lý văn bản
mucho textodanh từ, cụm từDài quá ngại đọc, dài dòng quá
texto de basedanh từVăn bản cơ sở
texto densoVăn bản dày đặc
texto poéticoVăn bản thơ ca
texto extensoVăn bản dài

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cỡ chữ 14
  1. a medium size of type standardized as 14-point

Ví dụ

  • .Bài viết của ông ấy không qua được các khâu kiểm duyệt.
  • .Các học sinh đã đốt sách giáo khoa của mình.
  • .Hãy gấp sách giáo khoa lại và nghe tôi nói.

AI