Dịch

textual

B2tính từ (adjective)
/teɡsˈtwal/

Nghĩa chính

  1. Nguyên văn, từng chữtính từexact, precise, literal
  2. Thuộc văn bảntính từtextual

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. textualDạng gốc (base form)
  2. textualesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

marcador textualdanh từĐiểm đánh dấu diễn ngôn
cita textualTrích dẫn nguyên văn

Ví dụ

  • .Đó là những lời nguyên văn của họ.

AI