textual
B2tính từ (adjective)
/teɡsˈtwal/
Nghĩa chính
- Nguyên văn, từng chữtính từexact, precise, literal
- Thuộc văn bảntính từtextual
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- textualDạng gốc (base form)
- textualesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| marcador textualdanh từ | danh từ | Điểm đánh dấu diễn ngôn |
| cita textual | Trích dẫn nguyên văn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc textualVí dụ
- .Đó là những lời nguyên văn của họ.