Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Chính xáctính từPrecisely agreeing with a standard, a fact, or the truth; perfectly conforming; neither exceeding nor falling short in any respect.
- Cẩn thận, tỉ mỉ, đúng giờtính từHabitually careful to agree with a standard, a rule, or a promise; accurate; methodical; punctual.
- Đòi hỏi, áp đặt, cưỡng báchđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To demand and enforce the payment or performance of, sometimes in a forcible or imperious way.
- Chính xác, hoàn toàntrạng từexactly
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exactNguyên thể (infinitive)
- exactsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- exactedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- exactingPhân từ I (present participle)
- exacterSo sánh hơn (comparative)
- more exactSo sánh hơn (comparative)
- exactestSo sánh nhất (superlative)
- most exactSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- exact sth (from sb)đòi cái gì (từ ai)
- exact sthtrả thù cái gìHe exacted a terrible revenge for their treatment of him.Anh ta đã trả thù tàn khốc vì cách đối xử của họ với mình.
- exact sth from sblàm ai phải trả giá bằng cái gìStress can exact a high price from workers.Căng thẳng có thể làm người lao động phải trả giá bằng nhiều thứ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| exact location | Vị trí chính xác | |
| exact measurement | Số đo chính xác | |
| exact number | Con số chính xác | |
| exact replica | Bản sao chính xác | |
| exact sametính từ | tính từ | Giống hệt nhau |
| exact amount | Số tiền chính xác | |
| exact copy | Bản sao chính xác | |
| exact opposite | Điều hoàn toàn trái ngược |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 2
Rõ ràng
- Rõ ràng, chặt chẽ, chính xácPrecisely or definitely conceived or stated; strict.
Xuất hiện ở từ khác
- exactlydễ nhầmLà tính từ (exact time, exact number), trong khi 'exactly' là trạng từ bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc đứng một mình.
- properdễ nhầm, đồng nghĩaExact nhấn mạnh tính chính xác; proper trong in the proper sense hạn nghĩa theo nghĩa gốc hoặc nghĩa hẹp.
- veryđồng nghĩanhấn mạnh sự chính xác tuyệt đối.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc exact- exactlyChính xác, chuẩn xáctrạng từ, thán từ
- inexactTuân thủ không hoàn hảo; vượt quá hoặc thiếu hụt ở một khía cạnh nào đótính từ
- exactionHành động đòi hỏi có thẩm quyền và buộc phải trả tiền hoặc nhượng bộ; ép buộc đưa hoặc cung cấp; thu thuế bằng vũ lựcdanh từ
- exactnessTính chính xác, tính đúng đắndanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhexāctus
- từ tiếng Anh trung đạiexact
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- !Bạn tôi gặp chuyện tương tự như thế sau đó một tuần.
- .Ta thấy ngươi là người rất khắt khe trong gu thưởng thức.
- , .Một mệnh lệnh rõ ràng, được lồng ghép với nhiều lý lẽ khác nhau.