Dịch

exact

B1tính từ (adjective)động từ (verb)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Chính xáctính từPrecisely agreeing with a standard, a fact, or the truth; perfectly conforming; neither exceeding nor falling short in any respect.
  2. Cẩn thận, tỉ mỉ, đúng giờtính từHabitually careful to agree with a standard, a rule, or a promise; accurate; methodical; punctual.
  3. Đòi hỏi, áp đặt, cưỡng báchđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To demand and enforce the payment or performance of, sometimes in a forcible or imperious way.
  4. Chính xác, hoàn toàntrạng từexactly

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exactNguyên thể (infinitive)
  2. exactsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. exactedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. exactingPhân từ I (present participle)
  5. exacterSo sánh hơn (comparative)
  6. more exactSo sánh hơn (comparative)
  7. exactestSo sánh nhất (superlative)
  8. most exactSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • exact sth (from sb)đòi cái gì (từ ai)
  • exact sthtrả thù cái gìHe exacted a terrible revenge for their treatment of him.Anh ta đã trả thù tàn khốc vì cách đối xử của họ với mình.
  • exact sth from sblàm ai phải trả giá bằng cái gìStress can exact a high price from workers.Căng thẳng có thể làm người lao động phải trả giá bằng nhiều thứ.

Cụm từ (phrase)

exact locationVị trí chính xác
exact measurementSố đo chính xác
exact numberCon số chính xác
exact replicaBản sao chính xác
exact sametính từGiống hệt nhau
exact amountSố tiền chính xác
exact copyBản sao chính xác
exact oppositeĐiều hoàn toàn trái ngược

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 2
Rõ ràng
  1. Rõ ràng, chặt chẽ, chính xácPrecisely or definitely conceived or stated; strict.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhexāctus
  2. từ tiếng Anh trung đạiexact

Ví dụ

  • !Bạn tôi gặp chuyện tương tự như thế sau đó một tuần.
  • .Ta thấy ngươi là người rất khắt khe trong gu thưởng thức.
  • , .Một mệnh lệnh rõ ràng, được lồng ghép với nhiều lý lẽ khác nhau.

AI