Dịch

imprecise

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không chính xáctính từNot precise or exact; containing some error or uncertainty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impreciseDạng gốc (base form)
  2. more impreciseSo sánh hơn (comparative)
  3. most impreciseSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ‘ ’ (1985: 82).Phép đo này quá không chính xác.
  • .Chúng tôi đã làm việc không chính xác.
  • .Dữ liệu thường không chính xác.

AI