Nghĩa chính
- Không chính xáctính từNot precise or exact; containing some error or uncertainty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impreciseDạng gốc (base form)
- more impreciseSo sánh hơn (comparative)
- most impreciseSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ‘ ’ (1985: 82).Phép đo này quá không chính xác.
- .Chúng tôi đã làm việc không chính xác.
- .Dữ liệu thường không chính xác.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa