inexact
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tuân thủ không hoàn hảo; vượt quá hoặc thiếu hụt ở một khía cạnh nào đótính từImperfectly conforming; exceeding or falling short in some respect.
- Được hình thành hoặc tuyên bố một cách không chính xác hoặc vô thời hạntính từImprecisely or indefinitely conceived or stated.
- Có tích phân phụ thuộc đường đitính từhaving a path-dependent integral
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inexactDạng gốc (base form)
- more inexactSo sánh hơn (comparative)
- most inexactSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápinexact