Dịch

inexact

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tuân thủ không hoàn hảo; vượt quá hoặc thiếu hụt ở một khía cạnh nào đótính từImperfectly conforming; exceeding or falling short in some respect.
  2. Được hình thành hoặc tuyên bố một cách không chính xác hoặc vô thời hạntính từImprecisely or indefinitely conceived or stated.
  3. Có tích phân phụ thuộc đường đitính từhaving a path-dependent integral

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inexactDạng gốc (base form)
  2. more inexactSo sánh hơn (comparative)
  3. most inexactSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápinexact

AI