Nghĩa chính
- Chính xáctrạng từIn a precise manner; exactly.
- Chính xác là, rốt cuộctrạng từUsed to provide emphasis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- preciselyDạng gốc (base form)
- more preciselySo sánh hơn (comparative)
- most preciselySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| know precisely | Biết chính xác | |
| precisely because | Chính vì | |
| precisely unlessliên từ | liên từ | Ngụ ý tiêu cực và được ngụ ý bởi một tiêu cực; tức là B ngụ ý không phải A và không phải B ngụ ý A |
Ví dụ
- “ I’m .”Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ bỏ phiếu chống lại Donald Trump “chính xác là vì tôi là người bảo thủ.”
- ?Chính xác thì bạn đã làm gì?
- ?Tại sao rốt cuộc lại là những thứ này?
Xuất hiện ở từ khác
- abouttrái nghĩaNhấn mạnh tính chính xác và có thể đi trước một con số cụ thể.
- exactlydễ nhầm, đồng nghĩaCó nghĩa tương đương nhưng mang sắc thái trang trọng hơn và thường dùng trong văn bản học thuật hoặc thảo luận chi tiết.
- fullyđồng nghĩanhấn mạnh độ chính xác
- justđồng nghĩaThường dùng khi nói về số liệu, vị trí hoặc chi tiết.
- rightđồng nghĩaCũng nghĩa chính xác, thường gần với số liệu.
- justoTiếng Tây Ban Nhatương đương