Dịch

precisamente

B1trạng từ (adverb)
Hay gặp
/pɾeˌθisaˈmente/nguồn

Nghĩa chính

  1. chính xác, đúng là, chính làtrạng từB1Used for exact information or to emphasize that something is precisely so.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chính xác

Cụm từ (phrase)

no precisamenteKhông hẳn vậy
precisamente ahoraĐúng lúc này
precisamente por esoChính vì thế

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bạn đúng là chẳng khiêm tốn chút nào.
  • .Các bạn không biết chính xác mình sinh ra ở đâu.
  • .Đây chính là cuốn sách tôi đã muốn đọc.

AI