Dịch

exact same

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống hệt nhautính từkhông so sánh (not comparable)Exactly the same; identical.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Cả hai đều làm những việc giống hệt nhau theo cách giống hệt nhau.
  • .Anh ấy có cùng mục tiêu y hệt.
  • !Bạn tôi gặp chuyện tương tự như thế sau đó một tuần.

AI