Nghĩa chính
- Giống hệt nhautính từkhông so sánh (not comparable)Exactly the same; identical.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Cả hai đều làm những việc giống hệt nhau theo cách giống hệt nhau.
- .Anh ấy có cùng mục tiêu y hệt.
- !Bạn tôi gặp chuyện tương tự như thế sau đó một tuần.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha