Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
same exact
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
s
eɪ
m
ɪ
ɡ
ˈ
z
æ
k
t
/
Nghĩa chính
1
Giống hệt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Same, exactly the same, exact same.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
相同
xiāng tóng
Giống nhau, như nhau, giống hệt
厉害
lì hai
Giống hệt, cực kỳ giống
Tiếng Tây Ban Nha
idéntico
Giống hệt
gemelo
Sinh đôi, giống hệt
Ví dụ
They
both
did
the
same
exact
things
in
the
same
exact
way
.
Layla
wore
the
same
exact
outfit
as
Salima
.
I
thought
the
same
exact
thing
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Giống hệt
1
Giống hệt
1
Giống hệt