Nghĩa chính
- Thuộc tính văn bảntính từOf or pertaining to textuality.
- Thuộc văn bảntính từOf or pertaining to text as opposed to other document elements.
- Thuộc tin nhắntính từPertaining to text messages, by analogy with sexual: textual harassment, textual intercourse; compare sexting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- textualDạng gốc (base form)
- more textualSo sánh hơn (comparative)
- most textualSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| textual criticismdanh từ | danh từ | Lĩnh vực nghiên cứu học thuật dành riêng cho việc tái tạo lại (các) dạng văn bản cổ nhất có thể hoặc có thể truy xuất được và để giải thích bất kỳ biến thể nào đã được chứng thực |
| textual harassmentdanh từ | danh từ | Quấy rối tình dục bằng văn bản |
Nguồn gốc (etymology)
text-ual
- từ tiếng Anh trung đạitextewell
- từ tiếng Latinhtextuālis
Ví dụ
- , 15 20 , , .Vào bất kỳ đêm thứ Sáu nào tại các trường cao đẳng Claremont, từ 15 đến 20 sinh viên Do Thái tụ tập để hát những giai điệu không lời, nghiên cứu văn bản Talmud hoặc James Baldwin, hoặc tổ chức các buổi hội thảo về chủ nghĩa bài Do Thái.
- document's , , , .Tôi thấy biên tập viên đã sửa đổi siêu dữ liệu, tiêu đề và hình ảnh của tài liệu, nhưng tôi không thấy có thay đổi nào về văn bản.
- .Mỗi bức ảnh trong blog đều bao gồm phần mô tả bằng văn bản dành cho độc giả khiếm thị.
Họ từ (word family)
cùng gốc textualNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha