Dịch

contextual

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Văn cảnh, (thuộc) ngữ cảnh, (thuộc) mạch văntính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or depending on the context of information; relating to the situation or location in which the information was found.

Cụm từ (phrase)

contextual inquirydanh từHình thức nghiên cứu thiết kế trong đó nhà nghiên cứu quan sát người dùng thực hiện các hoạt động bình thường của họ và thảo luận về những gì đang xảy ra
contextual criticismdanh từHình thức phê bình văn học nhằm phân tích bối cảnh của văn bản
contextual cuesManh mối ngữ cảnh
contextual factorsdanh từCác yếu tố bối cảnh, các yếu tố ngữ cảnh

Nguồn gốc (etymology)

context-ual

Ví dụ

  • .Ngôn ngữ mang tính ngữ cảnh.
  • ( ) "", "", "/", . , . , , , .Nhiều ngôn ngữ (tôi nghĩ) thực sự có từ ngữ khá phù hợp cho những từ tiếng Anh như "this", "that", "he/she", v.v.. Nếu ngôn ngữ X không có cách dịch nào tự nhiên theo cách phản ánh được sự phụ thuộc vào ngữ cảnh ngầm hiểu của từ ngữ đó, vậy thì có lẽ những câu đó không nên dịch sang ngôn ngữ X. Hoặc là những câu đó có thể được liên kết với nhiều câu dịch khác nhau trong ngôn ngữ X, giống như thói quen ở đây, trong trường hợp ngôn ngữ X đòi hỏi mức độ cụ thể cao hơn so với tiếng Anh về ngữ cảnh cụ thể.
  • phương pháp giảng nghĩa một từ theo văn cảnh

AI