contextual
C1tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Văn cảnh, (thuộc) ngữ cảnh, (thuộc) mạch văntính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or depending on the context of information; relating to the situation or location in which the information was found.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contextual inquirydanh từ | danh từ | Hình thức nghiên cứu thiết kế trong đó nhà nghiên cứu quan sát người dùng thực hiện các hoạt động bình thường của họ và thảo luận về những gì đang xảy ra |
| contextual criticismdanh từ | danh từ | Hình thức phê bình văn học nhằm phân tích bối cảnh của văn bản |
| contextual cues | Manh mối ngữ cảnh | |
| contextual factorsdanh từ | danh từ | Các yếu tố bối cảnh, các yếu tố ngữ cảnh |
Nguồn gốc (etymology)
context-ual
Ví dụ
- .Ngôn ngữ mang tính ngữ cảnh.
- ( ) "", "", "/", . , . , , , .Nhiều ngôn ngữ (tôi nghĩ) thực sự có từ ngữ khá phù hợp cho những từ tiếng Anh như "this", "that", "he/she", v.v.. Nếu ngôn ngữ X không có cách dịch nào tự nhiên theo cách phản ánh được sự phụ thuộc vào ngữ cảnh ngầm hiểu của từ ngữ đó, vậy thì có lẽ những câu đó không nên dịch sang ngôn ngữ X. Hoặc là những câu đó có thể được liên kết với nhiều câu dịch khác nhau trong ngôn ngữ X, giống như thói quen ở đây, trong trường hợp ngôn ngữ X đòi hỏi mức độ cụ thể cao hơn so với tiếng Anh về ngữ cảnh cụ thể.
- phương pháp giảng nghĩa một từ theo văn cảnh
Họ từ (word family)
cùng gốc contextualNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha