Dịch

context

A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈkɒn.tɛkst/US/ˈkɑn.tɛkst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Bối cảnh, hoàn cảnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The surroundings, circumstances, environment, background or settings that determine, specify, or clarify the meaning of an event or other occurrence.
  2. Ngữ cảnh, văn cảnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The text in which a word or passage appears and which helps ascertain its meaning.
  3. Bối cảnh khảo cổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The surroundings and environment in which an artifact is found and which may provide important clues about the artifact's function and/or cultural meaning.
  4. Thịt nấmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The trama or flesh of a mushroom.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contextDạng gốc (base form)
  2. contextsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in a contexttrong một bối cảnhThis kind of propaganda is used in many different contexts.Loại tuyên truyền này được sử dụng trong nhiều bối cảnh khác nhau.
  • in/within the context of sthtrong bối cảnh cái gìThis speech needs to be set in the context of Britain in the 1960s.Bài diễn văn này cần được đặt trong bối cảnh nước Anh những năm 1960.
  • in contexttrong bối cảnhHis decision can only be understood in context.Quyết định của anh ấy chỉ có thể được hiểu trong bối cảnh.
  • context for sthbối cảnh cho cái gìA ceasefire is the essential context for meaningful negotiations.Một cuộc ngừng bắn là bối cảnh thiết yếu cho các cuộc đàm phán có ý nghĩa.
  • context for doing sthbối cảnh cho việc làm gìa neutral context for sharing and debating ideasmột bối cảnh trung lập để chia sẻ và tranh luận các ý tưởng
  • out of contextngoài bối cảnhThis quotation has been taken out of context.Đoạn trích này đã được lấy ra ngoài bối cảnh.

Cụm từ (phrase)

broader contextBối cảnh rộng hơn
historical contextBối cảnh lịch sử
in contextTrong ngữ cảnh
out of contexttrạng từTách khỏi ngữ cảnh
provide contextCung cấp bối cảnh
social contextBối cảnh xã hội
context-sensitivetính từNhạy cảm với bối cảnh; thể hiện hành vi khác nhau tùy thuộc vào một nhiệm vụ hoặc tình huống
context menudanh từMenu ngữ cảnh

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Ngữ cảnh biến
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngữ cảnh biến, tập biến tự doFor a formula: a finite set of variables, which set contains all the free variables in the given formula.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcontextus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • — ? — , .—Cuộc tấn công của bạn nhằm vào anh ta xảy ra trong bối cảnh nào? —Lúc đó chúng tôi có một mối quan hệ khá căng thẳng, và khi anh ấy xúc phạm tôi, tôi đã cáu kỉnh.
  • , .Không có ngữ cảnh thì không có văn bản.
  • , , , : shewes Nếu đề tài là lịch sử, hoặc truyện ngụ ngôn được đan kết lại, thì tôi cho rằng tốt hơn là nên viết bằng văn xuôi hoặc thơ không vần: vì lời đàm thoại thông thường chẳng bao giờ hợp với thể thơ có vần luật

AI