Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
contextful
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có bối cảnh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having context.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
contextless
Nguồn gốc
(etymology)
context
+
-ful
Họ từ
(word family)
cùng gốc
contextful
contextful
ness
Trạng thái, chất lượng hoặc điều kiện có ngữ cảnh
danh từ
AI
1
Có bối cảnh
1
Có bối cảnh
1
Có bối cảnh