Dịch

unprovenienced

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không có bằng chứng chứng minh: không có thông tin đầy đủ và chắc chắn về nguồn gốc, thậm chí không có kiến thức về địa điểm mà cổ vật được tìm thấy lần đầu tiên bởi khảo cổ học (chưa nói đến bất kỳ khía cạnh nào khác về lịch sử của nó)tính từkhông so sánh (not comparable)Not having provenience: not having complete and fully ascertained information about origin, not even knowledge of the site in which an artifact was first found by archaeology (let alone any other aspect of its history).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • “” “,” .

Nguồn gốc (etymology)

AI