Dịch

backdrop

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbæk.dɹɒp/US/ˈbæk.dɹɑp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bối cảnhdanh từA decorated cloth hung at the back of a stage.
  2. Phông nền, hình nềndanh từAn image that serves as a visual background.
  3. Phông cảnh, bối cảnh sân khấudanh từThe setting or background of an acted performance.
  4. Làm nền cho, làm phông nền chođộng từngoại động từ (transitive)To serve as a backdrop for.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. backdropNguyên thể (infinitive)
  2. backdropsSố nhiều (plural)
  3. backdroppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. backdroppingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • against a/the backdrop of sthtrong bối cảnh cái gìHer comments came against the backdrop of growing demand for vaccines.Những bình luận của bà đưa ra trong bối cảnh nhu cầu về vắc-xin ngày càng tăng.

Cụm từ (phrase)

against the backdrop of somethingTrên bối cảnh của cái gì
dramatic backdropPhông nền ấn tượng
provide a backdropTạo nên phông nền
scenic backdropPhông cảnh tuyệt đẹp
serve as a backdropĐóng vai trò làm bối cảnh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bối cảnh
  1. Any background situation.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , 1990, , sprite-based 1980.Chuyển động đa dạng đầy sống động của đám đông sẽ định vị một trò chơi vào đầu những năm 1990, trong khi phông nền đám đông tĩnh cùng những vận động viên dạng sprite hình khối lại nghiêng về công nghệ dùng trong thập niên 1980.
  • hyper-reaction .Tất cả những phản ứng thái quá dâng cao trước sự chỉ trích này diễn ra trên bối cảnh các động thái nguy hiểm từ Israel cùng những người ủng hộ tại Mỹ, nhằm không chỉ bôi nhọ và trừng phạt các nhà phê bình về mặt chính trị, mà trong vài trường hợp còn đi xa hơn khi coi sự chỉ trích là phạm pháp.
  • , .Trong bối cảnh lãi suất giảm, tài khoản tiết kiệm mới có vẻ kém hấp dẫn hơn.

AI