Dịch

contextual inquiry

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hình thức nghiên cứu thiết kế trong đó nhà nghiên cứu quan sát người dùng thực hiện các hoạt động bình thường của họ và thảo luận về những gì đang xảy radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of design research where the researcher observes a user doing their normal activities and discusses what is happening.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contextual inquiryDạng gốc (base form)
  2. contextual inquiriesSố nhiều (plural)

AI