mucho texto
giống đực (masculine)cụm từ (phrase)danh từ (noun)
/ˌmut͡ʃo ˈteɡsto/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dài quá ngại đọc, dài dòng quácụm từUsed as a response to indicate that one did not read a (long) text. Used like English I ain't reading allat.
- Dài dòng, lắm chữdanh từThis response.
- Người ngại đọc dàidanh từA person who uses this response.
- Văn bản dàidanh từA long text.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mucho textoDạng gốc (base form)
- mucho textosSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Văn bản dài
- Văn bản dài, một bức tường văn bảnA long text, a wall of text
Ví dụ
- .