Dịch

mucho texto

giống đực (masculine)cụm từ (phrase)danh từ (noun)
/ˌmut͡ʃo ˈteɡsto/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dài quá ngại đọc, dài dòng quácụm từUsed as a response to indicate that one did not read a (long) text. Used like English I ain't reading allat.
  2. Dài dòng, lắm chữdanh từThis response.
  3. Người ngại đọc dàidanh từA person who uses this response.
  4. Văn bản dàidanh từA long text.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mucho textoDạng gốc (base form)
  2. mucho textosSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Văn bản dài
  1. Văn bản dài, một bức tường văn bảnA long text, a wall of text

Ví dụ

  • .

AI