artículo
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/aɾˈtikulo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- bài báo, bài viếtdanh từA2a piece of writing about a particular subject in a newspaper, magazine, or website
- mặt hàng, món hàng, đồ dùngdanh từA2a particular item or product that is for sale or for a specific use
- điều khoản, điềudanh từB1a separate numbered clause or section in a legal document or contract
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- artículoDạng gốc (base form)
- artículosSố nhiều (plural)
- articulitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| artículo de fe | Bài viết về đức tin | |
| artículo definido | Mạo từ xác định | |
| artículo indeterminado | Mạo từ bất định | |
| artículo usado | Đồ đã qua sử dụng | |
| artículo indefinido | Mạo từ bất định | |
| publicó un artículo | Đã đăng một bài báo | |
| publicar un artículo | Đăng một bài báo | |
| artículos de lujo | Hàng xa xỉ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đốt
- Đốt, khớparticulus
Họ từ (word family)
cùng gốc artículoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cô ấy đã đóng góp một bài viết cho tờ báo.
- , .Làm ơn hãy nói cho tôi biết bạn nghĩ gì về bài viết này.
- .Một bài viết chưa hoàn thành thì không thể xuất bản.