Dịch

条

條
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: điều
tiáo

Nghĩa chính

  1. con, cái, sợi, chiếcclassifierclassifier for long, thin objects such as rivers, roads, trousers, fish, etc.
  2. mục, điều, tinclassifierclassifier for items, news, articles, or clauses
  3. mảnh, tờ, dảidanh từa long narrow piece of something, or a slip of paper

Chữ và bộ thủ (character, radical)

条
tiáođiều
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)7 nét
clause, condition; string, stripe

Cụm từ (phrase)

一条河Một dòng sông
一条消息Một mẩu tin
一条裤子Một chiếc quần
一条路Một con đường
纸条Mảnh giấy
条件Điều kiện, hoàn cảnh, yếu tố
条例Điều lệ, quy chế, quy định
条约Hiệp ước

Ví dụ

  • 。Cá này ngon.
  • 。Cá này ngon.
  • 300。Con sông kia dài 300 ki lô mét.

AI