Dịch

项

項
HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: hạng
xiàng

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. mục, khoản, điềudanh từAn item, article, or classifier for tasks, projects, policies, and choices.
  2. khoản tiền, món tiềndanh từA sum of money or financial fund.
  3. số hạngdanh từA distinct quantity in a mathematical expression or formula.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

项
xiànghạng
Bộ: 頁 · hiệt (đầu, trang giấy)9 nét
neck, nape of neck; sum; funds

Cụm từ (phrase)

一项任务Một nhiệm vụ
各项工作Các mặt công tác
各项政策Các chính sách
多项选择Nhiều lựa chọn
第一项Mục đầu tiên
项目Hạng mục, dự án, môn thi đấu
项目组Nhóm dự án
项目经理Quản lý dự án

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Gáy
  1. back of neck

Ví dụ

  • 。Cô ta từ chối mọi lời đề nghị.
  • 。Cũng được hòm hòm rồi.
  • 。Ông có thể vui lòng hoàn thành công việc này vào thứ hai không?

AI