项
項HSK4
Hay gặpHán-Việt: hạng
xiàng
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- mục, khoản, điềudanh từAn item, article, or classifier for tasks, projects, policies, and choices.
- khoản tiền, món tiềndanh từA sum of money or financial fund.
- số hạngdanh từA distinct quantity in a mathematical expression or formula.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
项
xiànghạng
Bộ: 頁 · hiệt (đầu, trang giấy)9 nét
neck, nape of neck; sum; fundsCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Gáy
- back of neck
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Cô ta từ chối mọi lời đề nghị.
- 。Cũng được hòm hòm rồi.
- 。Ông có thể vui lòng hoàn thành công việc này vào thứ hai không?