Dịch

SMS

A2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˌɛˌsɛˈmɛs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Dịch vụ tin nhắn ngắn, SMSdanh từ riêngInitialism of short message service: a system enabling cell phones to send or receive text messages.
  2. Máy chơi game Sega Master Systemdanh từ riêngInitialism of Sega Master System.
  3. Tin nhắn SMS, tin nhắndanh từA text message sent using the short message service.
  4. Nhắn tin SMS, gửi tin nhắn SMSđộng từTo send a message on a cell phone via short message service.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. SMSNguyên thể (infinitive)
  2. SMSesSố nhiều (plural)
  3. SMSsSố nhiều (plural)
  4. SMSedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. SMS'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. SMSingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • SMS (sb)nhắn tin (cho ai)

Cụm từ (phrase)

receive an smsNhận tin nhắn SMS
send an smsGửi tin nhắn SMS

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Bộ tiền xu đúc đặc biệt
  1. Initialism of special mint set.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 2021, 2.6% 2 – , 74.4% , .Tính đến năm 2021, chỉ 2,6% người dùng Twitter kích hoạt phương thức 2FA – và trong số đó, 74,4% dùng xác thực qua SMS, một báo cáo bảo mật tài khoản của Twitter cho biết.
  • 7 10 , , .Khảo sát của Empower Interactive cho thấy hơn 7 trên 10 người dùng điện thoại xem bất kỳ hình thức tin nhắn SMS rác nào là không thể chấp nhận được.
  • Radhika. “ VALENTINE’S ! , , .’Anh ấy cầm điện thoại lên và nhắn tin SMS cho Radhika. “Chúc mừng ngày Valentine! Thấy chưa, lần này anh là người đầu tiên chúc đấy nhé.

AI