Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Dịch vụ tin nhắn ngắn, SMSdanh từ riêngInitialism of short message service: a system enabling cell phones to send or receive text messages.
- Máy chơi game Sega Master Systemdanh từ riêngInitialism of Sega Master System.
- Tin nhắn SMS, tin nhắndanh từA text message sent using the short message service.
- Nhắn tin SMS, gửi tin nhắn SMSđộng từTo send a message on a cell phone via short message service.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- SMSNguyên thể (infinitive)
- SMSesSố nhiều (plural)
- SMSsSố nhiều (plural)
- SMSedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- SMS'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- SMSingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- SMS (sb)nhắn tin (cho ai)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| receive an sms | Nhận tin nhắn SMS | |
| send an sms | Gửi tin nhắn SMS |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Bộ tiền xu đúc đặc biệt
- Initialism of special mint set.
Họ từ (word family)
cùng gốc SMSNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 2021, 2.6% 2 – , 74.4% , .Tính đến năm 2021, chỉ 2,6% người dùng Twitter kích hoạt phương thức 2FA – và trong số đó, 74,4% dùng xác thực qua SMS, một báo cáo bảo mật tài khoản của Twitter cho biết.
- 7 10 , , .Khảo sát của Empower Interactive cho thấy hơn 7 trên 10 người dùng điện thoại xem bất kỳ hình thức tin nhắn SMS rác nào là không thể chấp nhận được.
- Radhika. “ VALENTINE’S ! , , .’Anh ấy cầm điện thoại lên và nhắn tin SMS cho Radhika. “Chúc mừng ngày Valentine! Thấy chưa, lần này anh là người đầu tiên chúc đấy nhé.
Xuất hiện ở từ khác
- textđồng nghĩaTên viết tắt của dịch vụ nhắn tin qua mạng di động.