Dịch

smishing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại hành vi trộm cắp danh tính được thực hiện bằng liên kết độc hại có trong tin nhắn văn bảndanh từkhông đếm được (uncountable)A type of identity theft committed by means of a malicious link that is contained within a text message.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .

Ngôn ngữ khác

AI