Dịch

hem

B1thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
US/hɛm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Hèm!, e hèm!thán từUsed to fill in the gap of a pause with a vocalized sound.
  2. Tiếng hèm, tiếng e hèmdanh từAn utterance or sound of the voice like "hem", often indicative of hesitation or doubt, sometimes used to call attention.
  3. Gấu áo, viền áodanh từThe border of an article of clothing doubled back and stitched together to finish the edge and prevent it from fraying.
  4. Hắng giọng, ngập ngừngđộng từTo make the sound expressed by the word hem; to hesitate in speaking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hemNguyên thể (infinitive)
  2. hemsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hemmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hemmingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hem sthkhâu gấu cái gì

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Mép
  1. Mép, rìaA rim or margin of something.

Ví dụ

  • "! ! .""Hèm! hèm! dù sao thì cũng sẽ có một chỗ cho tôi sau bếp lò."
  • ' ' Bị chôn vùi ngay trên mép biển
  • “ ,” , . “He’ll .” ; , , , , , .“Ngồi xuống,” chàng trai trẻ nói, cộc lốc. “Ông ấy sẽ vào sớm thôi.” Tôi tuân theo; và hắng giọng, rồi gọi con chó Juno, nó đã chịu, trong lần gặp thứ hai này, cử động chóp đuôi, như một dấu hiệu thừa nhận sự quen biết của tôi.

Nguồn gốc (etymology)

thán từ, danh từ, động từ

Từ tượng thanh

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihem
  2. từ tiếng Anh cổhem
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hammjan
đại từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihem
  2. từ tiếng Anh cổheom“them”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI