Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Hèm!, e hèm!thán từUsed to fill in the gap of a pause with a vocalized sound.
- Tiếng hèm, tiếng e hèmdanh từAn utterance or sound of the voice like "hem", often indicative of hesitation or doubt, sometimes used to call attention.
- Gấu áo, viền áodanh từThe border of an article of clothing doubled back and stitched together to finish the edge and prevent it from fraying.
- Hắng giọng, ngập ngừngđộng từTo make the sound expressed by the word hem; to hesitate in speaking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hem sthkhâu gấu cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
- heminBao quanh và bao bọc theo cách hạn chế chuyển động
- hemupKiềm chế (một người) bằng cách nắm lấy cổ áo của họ
Cụm từ khác (phrase)touch the hem of someone's garmentDành sự tôn trọng hoặc tôn kính cho ai đó; thể hiện sự phục vụ cho ai đó; thu hút sức mạnh hoặc sự an ủi từ một người cấp trênhem and hawThảo luận, cân nhắc hoặc suy ngẫm hơn là hành động hoặc quyết địnhtouch the hem of someone's robehem-linehem and hahkiss the hem of someone's garment
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Mép
- Mép, rìaA rim or margin of something.
Ví dụ
- "! ! .""Hèm! hèm! dù sao thì cũng sẽ có một chỗ cho tôi sau bếp lò."
- ' ' Bị chôn vùi ngay trên mép biển
- “ ,” , . “He’ll .” ; , , , , , .“Ngồi xuống,” chàng trai trẻ nói, cộc lốc. “Ông ấy sẽ vào sớm thôi.” Tôi tuân theo; và hắng giọng, rồi gọi con chó Juno, nó đã chịu, trong lần gặp thứ hai này, cử động chóp đuôi, như một dấu hiệu thừa nhận sự quen biết của tôi.
Họ từ (word family)
cùng gốc hemNguồn gốc (etymology)
thán từ, danh từ, động từ
Từ tượng thanh
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạihem
- từ tiếng Anh cổhem
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hammjan
đại từ
- từ tiếng Anh trung đạihem
- từ tiếng Anh cổheom“them”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha