Nghĩa chính
- Bao quanh và bao bọc theo cách hạn chế chuyển độngđộng từTo surround and enclose in a way that restricts movement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hem inNguyên thể (infinitive)
- hems inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hemmed inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hemming inPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- boxđồng nghĩaCũng có nghĩa dồn một người hoặc vật vào nơi hẹp.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- - [] , ([...]).
- , , .