Nghĩa chính
- Kiềm chế (một người) bằng cách nắm lấy cổ áo của họđộng từngoại động từ (transitive)To restrain (a person) by grabbing their collar.
- Bắt hoặc nhốtđộng từngoại động từ (transitive)To arrest or lock up.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hem upNguyên thể (infinitive)
- hems upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hemmed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hemming upPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- . , . .
- .
- , . . .