Dịch

hem up

động từ (verb)
US/ˌhɛm ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Kiềm chế (một người) bằng cách nắm lấy cổ áo của họđộng từngoại động từ (transitive)To restrain (a person) by grabbing their collar.
  2. Bắt hoặc nhốtđộng từngoại động từ (transitive)To arrest or lock up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hem upNguyên thể (infinitive)
  2. hems upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hemmed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hemming upPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • . , . .
  • .
  • , . . .

AI