摆
擺HSK4
Hay gặpHán-Việt: bẫy
bǎi
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bày, sắp xếp, bố tríto arrange
- Trưng bàyto exhibit
- Đung đưa, lắc lưto move to and fro
- Con lắca pendulum
Chữ và bộ thủ (character, radical)
摆
bǎibẫy
Bộ: 手 · thủ (tay)13 nét
put, place; display; swing, swayCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Vạt áo
- Vạt áo, gấu áohem (at the bottom of a garment)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Con cún đang ngoe nguẩy cái đuôi.