Dịch

摆

擺
HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: bẫy
bǎi

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bày, sắp xếp, bố tríto arrange
  2. Trưng bàyto exhibit
  3. Đung đưa, lắc lưto move to and fro
  4. Con lắca pendulum

Chữ và bộ thủ (character, radical)

摆
bǎibẫy
Bộ: 手 · thủ (tay)13 nét
put, place; display; swing, sway

Cụm từ (phrase)

摆动Đung đưa, lắc lư
摆摊Bày quầy bán hàng
摆放Bày biện, đặt để
摆脱Thoát khỏi, dứt ra
摇摆Dao động, lắc lư
摆样子Làm màu, làm cảnh
摆脱束缚Thoát khỏi trói buộc
摆脱贫困Thoát nghèo

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Vạt áo
  1. Vạt áo, gấu áohem (at the bottom of a garment)

Ví dụ

  • 。Con cún đang ngoe nguẩy cái đuôi.

AI