Dịch

pendulum

C1danh từ (noun)
UK/ˈpɛnd͡ʒʊləm/US/ˈpɛnd͡ʒələm/nguồn

Nghĩa chính

  1. Quả lắc, con lắcdanh từA body suspended from a fixed support so that it swings freely back and forth under the influence of gravity, commonly used to regulate various devices such as clocks.
  2. Sự xoay chiều, xu hướng dao độngdanh từThe tendency of a situation to oscillate (between two extremes).
  3. Đèn treo trầndanh từA lamp, etc. suspended from a ceiling.
  4. Vòng giữ đồng hồdanh từA watch's guard-ring by which it is attached to a chain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. pendulumDạng gốc (base form)
  2. pendula (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. pendulumsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

pendulum clockdanh từCác đồng hồ sử dụng con lắc để điều chỉnh chuyển động của nó
pendulum sawdanh từMáy cưa đĩa chạy bằng cơ khí có gắn lưỡi cưa để có thể xoay vào vật liệu
play pendulumđộng từDao động hoặc dao động theo cách của một con lắc
pendulum wiredanh từLà loại dây thép dẹt dùng làm quả lắc đồng hồ
simple pendulumdanh từCon lắc giả định gồm một vật nặng được treo bằng một sợi dây không trọng lượng
double pendulumdanh từCon lắc có con lắc thứ hai gắn vào đầu tự do
pendulum readingdanh từHình thức bói toán sử dụng một vật nặng treo trên dây chuyền hoặc sợi dây để nhận câu trả lời hoặc hướng dẫn
compound pendulumdanh từCác vật rắn lắc lư có thể tự do quay quanh một trục nằm ngang cố định, khác với con lắc đơn lý tưởng

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhpendulus“hanging”

Ví dụ

  • , .Con lắc có thể thấy đang nghiêng về phía đường sắt, vì với mỗi số báo RAIL đều có tin tức về việc mở rộng dịch vụ vận tải đa phương thức.
  • .Anh ấy với tay vào hộp và chặn quả lắc lại.
  • .Chiếc đồng hồ này có quả lắc khổng lồ.

AI