Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
double pendulum
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
d
ʌ
b
.
ə
l
ˈ
p
ɛ
n
d
j
ʊ
l
ə
m
/
Nghĩa chính
1
Con lắc có con lắc thứ hai gắn vào đầu tự do
danh từ
A pendulum that has a second one attached to its free end
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
double pendulum
Dạng gốc
(base form)
double pendulum
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Con lắc có con lắc thứ hai gắn vào đầu tự do
1
Con lắc có con lắc thứ hai gắn vào đầu tự do
1
Con lắc có con lắc thứ hai gắn vào đầu tự do