Dịch

pendulumlike

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống hoặc có đặc điểm của một con lắc; có chuyển động tới luitính từResembling or characteristic of a pendulum; having a back-and-forth motion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pendulumlikeDạng gốc (base form)
  2. more pendulumlikeSo sánh hơn (comparative)
  3. most pendulumlikeSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 360, , 2026, SFGATE .
  • . Konitz . . , . Pérez, . . , . .

AI