Dịch

play pendulum

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Dao động hoặc dao động theo cách của một con lắcđộng từTo swing or oscillate in the manner of a pendulum.
  2. Chuyển từ cảm xúc hoặc trạng thái tâm trí này sang trạng thái tâm trí khácđộng từTo sway from one emotion or state of mind to another.

AI