Dịch

exhibit

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Triển lãmđộng từngoại động từ (transitive)To display or show (something) for others to see, especially at an exhibition or contest.
  2. Thể hiện, bộc lộ, biểu hiệnđộng từngoại động từ (transitive)To demonstrate.
  3. Xuất trình làm chứng cứđộng từngoại động từ (transitive)To submit (a physical object) to a court as evidence.
  4. Sự trưng bày, sự biểu lộdanh từAn instance of exhibiting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exhibitNguyên thể (infinitive)
  2. exhibitsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. exhibitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. exhibitingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • exhibit sth (at/in…)trưng bày cái gì (tại/ở…)They will be exhibiting their new designs at the trade fairs.Họ sẽ trưng bày các thiết kế mới tại các hội chợ thương mại.
  • exhibit (at/in…)trưng bày (tại/ở…)She exhibits regularly in local art galleries.Cô ấy trưng bày tác phẩm thường xuyên tại các phòng tranh địa phương.
  • exhibit sththể hiện cái gì
  • exhibit of sthcuộc triển lãm cái gìShe refused to allow the exhibit of her husband's work.Bà ấy từ chối cho triển lãm tác phẩm của chồng mình.
  • on exhibitđang được trưng bàyThe portrait is going on public exhibit for the first time.Bức chân dung này lần đầu tiên được trưng bày cho công chúng.

Cụm từ (phrase)

exhibit behaviorThể hiện hành vi
exhibit signs of somethingBiểu hiện dấu hiệu của cái gì
exhibit symptoms of somethingCó triệu chứng của cái gì
on exhibitĐang được trưng bày
Exhibit Adanh từVí dụ quan trọng nhất, thường mang hàm ý tiêu cực
exhibit-goerdanh từNgười tham dự một cuộc triển lãm

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 3
Trưng bày
  1. nội động từ (intransitive)Trưng bày, triển lãmTo put on a public display.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhexhibitus

Ví dụ

  • .Anh ấy muốn triển lãm những chiếc thẻ bóng chày của mình.
  • .Các cầu thủ đã thể hiện kỹ năng tuyệt vời.
  • .Bây giờ tôi xin xuất trình chiếc búa dính máu này làm chứng cứ.

AI