Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Triển lãmđộng từngoại động từ (transitive)To display or show (something) for others to see, especially at an exhibition or contest.
- Thể hiện, bộc lộ, biểu hiệnđộng từngoại động từ (transitive)To demonstrate.
- Xuất trình làm chứng cứđộng từngoại động từ (transitive)To submit (a physical object) to a court as evidence.
- Sự trưng bày, sự biểu lộdanh từAn instance of exhibiting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exhibitNguyên thể (infinitive)
- exhibitsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- exhibitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- exhibitingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- exhibit sth (at/in…)trưng bày cái gì (tại/ở…)They will be exhibiting their new designs at the trade fairs.Họ sẽ trưng bày các thiết kế mới tại các hội chợ thương mại.
- exhibit (at/in…)trưng bày (tại/ở…)She exhibits regularly in local art galleries.Cô ấy trưng bày tác phẩm thường xuyên tại các phòng tranh địa phương.
- exhibit sththể hiện cái gì
- exhibit of sthcuộc triển lãm cái gìShe refused to allow the exhibit of her husband's work.Bà ấy từ chối cho triển lãm tác phẩm của chồng mình.
- on exhibitđang được trưng bàyThe portrait is going on public exhibit for the first time.Bức chân dung này lần đầu tiên được trưng bày cho công chúng.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| exhibit behavior | Thể hiện hành vi | |
| exhibit signs of something | Biểu hiện dấu hiệu của cái gì | |
| exhibit symptoms of something | Có triệu chứng của cái gì | |
| on exhibit | Đang được trưng bày | |
| Exhibit Adanh từ | danh từ | Ví dụ quan trọng nhất, thường mang hàm ý tiêu cực |
| exhibit-goerdanh từ | danh từ | Người tham dự một cuộc triển lãm |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 3
Trưng bày
- nội động từ (intransitive)Trưng bày, triển lãmTo put on a public display.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc exhibitNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhexhibitus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy muốn triển lãm những chiếc thẻ bóng chày của mình.
- .Các cầu thủ đã thể hiện kỹ năng tuyệt vời.
- .Bây giờ tôi xin xuất trình chiếc búa dính máu này làm chứng cứ.