Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Màn trình diễn, cuộc biểu diễndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A show or spectacle.
- Vật trưng bày, bảng trưng bàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A piece of work to be presented visually.
- Kệ trưng bày, tủ trưng bày, quầy trưng bàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A device, furniture or marketing-oriented bulk packaging for visual presentation for sales promotion.
- Trưng bày, thể hiện, bộc lộđộng từngoại động từ (transitive)To show conspicuously; to exhibit; to demonstrate; to manifest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- displayNguyên thể (infinitive)
- displaysSố nhiều (plural)
- displayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- displayingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- display sthtrưng bày cái gìThe exhibition gives local artists an opportunity to display their work.Triển lãm cho các nghệ sĩ địa phương cơ hội trưng bày tác phẩm của họ.
- display sth to sbtrưng bày cái gì cho aiShe proudly displayed her certificate to her parents.Cô ấy tự hào trưng bày chứng chỉ của mình cho bố mẹ.
- display of sthsự trưng bày cái gìa display of photographsmột cuộc trưng bày ảnh
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| digital display | Màn hình kỹ thuật số | |
| display talent | Thể hiện tài năng | |
| firework display | Màn bắn pháo hoa | |
| on displaycụm giới từ | cụm giới từ | Được trưng bày |
| visual display | Hình ảnh hiển thị | |
| window display | Tủ kính trưng bày | |
| display windowdanh từ | danh từ | Cửa sổ lớn ở phía trước cửa hàng, phía sau bày bán các mặt hàng |
| display casedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với vitrine |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 5
Màn hình
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An electronic screen that shows graphics or text.
Xuất hiện ở từ khác
- bearđồng nghĩaNhấn mạnh việc biểu thị ra bên ngoài.
- monitorđồng nghĩaThuật ngữ kỹ thuật chỉ thiết bị hoặc bộ phận hiển thị.
- presentđồng nghĩaThiên về việc trưng bày để nhìn thấy bằng mắt.
- projectđồng nghĩahiển thị, bộc lộ ra ngoài
- showdễ nhầm, đồng nghĩaMang sắc thái trang trọng hơn 'show', thường dùng cho việc trưng bày tác phẩm nghệ thuật, hàng hóa ở cửa tiệm hoặc hiển thị dữ liệu trên màn hình máy tính.
- showsđồng nghĩaDùng khi máy hoặc màn hình đưa ra số liệu hoặc hình ảnh.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc displayNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidisplayen
- từ tiếng Anglo-Normandespleier
- từ tiếng Pháp cổdespleier
Cùng gốc (doublet)deploy
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Buổi bắn pháo hoa đã bị huỷ.
- .Đồ sứ nổi tiếng đang được trưng bày.
- .Hãy nhìn tủ trưng bày ngoài cửa kính này xem.