Dịch

display

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Màn trình diễn, cuộc biểu diễndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A show or spectacle.
  2. Vật trưng bày, bảng trưng bàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A piece of work to be presented visually.
  3. Kệ trưng bày, tủ trưng bày, quầy trưng bàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A device, furniture or marketing-oriented bulk packaging for visual presentation for sales promotion.
  4. Trưng bày, thể hiện, bộc lộđộng từngoại động từ (transitive)To show conspicuously; to exhibit; to demonstrate; to manifest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. displayNguyên thể (infinitive)
  2. displaysSố nhiều (plural)
  3. displayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. displayingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • display sthtrưng bày cái gìThe exhibition gives local artists an opportunity to display their work.Triển lãm cho các nghệ sĩ địa phương cơ hội trưng bày tác phẩm của họ.
  • display sth to sbtrưng bày cái gì cho aiShe proudly displayed her certificate to her parents.Cô ấy tự hào trưng bày chứng chỉ của mình cho bố mẹ.
  • display of sthsự trưng bày cái gìa display of photographsmột cuộc trưng bày ảnh

Cụm từ (phrase)

digital displayMàn hình kỹ thuật số
display talentThể hiện tài năng
firework displayMàn bắn pháo hoa
on displaycụm giới từĐược trưng bày
visual displayHình ảnh hiển thị
window displayTủ kính trưng bày
display windowdanh từCửa sổ lớn ở phía trước cửa hàng, phía sau bày bán các mặt hàng
display casedanh từĐồng nghĩa với vitrine

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 5
Màn hình
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An electronic screen that shows graphics or text.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidisplayen
  2. từ tiếng Anglo-Normandespleier
  3. từ tiếng Pháp cổdespleier

Cùng gốc (doublet)deploy

Ví dụ

  • .Buổi bắn pháo hoa đã bị huỷ.
  • .Đồ sứ nổi tiếng đang được trưng bày.
  • .Hãy nhìn tủ trưng bày ngoài cửa kính này xem.

AI