CRT
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Định lý số dư Trung Hoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Chinese remainder theorem.
- Ống tia âm cựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of cathode ray tube.
- Màn hình ống tia âm cựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A display device using a cathode ray tube, such as early televisions or monitors.
- Môi trường chạy Cdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of C runtime.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CRTDạng gốc (base form)
- CRTsSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Đội ứng phó khủng hoảng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of crisis response team.
Ví dụ
- , , , , .Màn hình CRT bao gồm nhiều nhóm các chấm phosphor màu đỏ, xanh lục và xanh lam, gọi là bộ ba, được kích thích bởi các chùm tia điện tử được điều khiển chính xác.
- , , , .So với các màn hình CRT cũ, các màn hình mới này dựa trên công nghệ hiển thị tinh thể lỏng, do đó chúng mỏng hơn rất nhiều.
- , . " , food's !"Tivi bật, cô tuần tra trước màn hình CRT. 'Này cậu, đồ ăn xong rồi!'