Dịch

deploy

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Triển khai, bố tríđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To prepare and arrange (originally military unit or units, i.e., to array troops) for use.
  2. Bung ra, mở ra, kích hoạtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To unfold, open, or otherwise become ready for use.
  3. Đợt triển khai, lần triển khaidanh từDeployment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deployNguyên thể (infinitive)
  2. deploysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. deployedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. deployingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • deploy sb/sthtriển khai ai/cái gì
  • deploy sthvận dụng, sử dụng hiệu quả cái gì

Cụm từ (phrase)

deploy resourcesPhân bổ nguồn lực
deploy troopsTriển khai quân đội
deployed unitsĐơn vị triển khai
deployed forcesLực lượng triển khai
deployed troopsQuân đội triển khai
deployment gogglesdanh từXu hướng coi mọi người là hấp dẫn về mặt tình dục hơn bình thường do được điều động đến một khu vực có ít đối tác tiềm năng

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Triển khai
  1. To install, test and implement a computer system or application.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápdéployer“to unroll, unfold”
  2. từ tiếng Pháp cổdesploiier
  3. từ tiếng Latinh muộndisplicāre“to unfold, display”

Cùng gốc (doublet)display

Ví dụ

  • " enemy's ," .“Triển khai hai đơn vị bộ binh dọc theo sườn địch,” vị tướng ra lệnh.
  • .Anh căng thẳng chờ đợi chiếc dù của mình bung ra.
  • : , .Quy trình cho kịch bản triển khai bao gồm: xây dựng bản cài đặt chuẩn của hệ điều hành, tạo bản sao và triển khai bản sao đó lên máy tính đích.

AI