Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Triển khai, bố tríđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To prepare and arrange (originally military unit or units, i.e., to array troops) for use.
- Bung ra, mở ra, kích hoạtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To unfold, open, or otherwise become ready for use.
- Đợt triển khai, lần triển khaidanh từDeployment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- deploy sb/sthtriển khai ai/cái gì
- deploy sthvận dụng, sử dụng hiệu quả cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deploy resources | Phân bổ nguồn lực | |
| deploy troops | Triển khai quân đội | |
| deployed units | Đơn vị triển khai | |
| deployed forces | Lực lượng triển khai | |
| deployed troops | Quân đội triển khai | |
| deployment gogglesdanh từ | danh từ | Xu hướng coi mọi người là hấp dẫn về mặt tình dục hơn bình thường do được điều động đến một khu vực có ít đối tác tiềm năng |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Triển khai
- To install, test and implement a computer system or application.
Xuất hiện ở từ khác
- stationđồng nghĩaChủ yếu dùng cho quân đội được điều động để thực hiện nhiệm vụ.
Họ từ (word family)
cùng gốc deployNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápdéployer“to unroll, unfold”
- từ tiếng Pháp cổdesploiier
- từ tiếng Latinh muộndisplicāre“to unfold, display”
Cùng gốc (doublet)display
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " enemy's ," .“Triển khai hai đơn vị bộ binh dọc theo sườn địch,” vị tướng ra lệnh.
- .Anh căng thẳng chờ đợi chiếc dù của mình bung ra.
- : , .Quy trình cho kịch bản triển khai bao gồm: xây dựng bản cài đặt chuẩn của hệ điều hành, tạo bản sao và triển khai bản sao đó lên máy tính đích.