redeploy
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Triển khai lạiđộng từngoại động từ (transitive)To deploy again.
- Sắp xếp lại (lực lượng quân sự)động từngoại động từ (transitive)To rearrange (military forces).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- redeployNguyên thể (infinitive)
- redeploysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- redeployedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- redeployingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- redeploy sb/sthđiều chuyển, bố trí lại ai/cái gìOur troops are to be redeployed elsewhere.Quân đội của chúng ta sẽ được điều động đi nơi khác.
- redeploy sb/sth to sthđiều chuyển ai/cái gì sang cái gìMost of the employees will be redeployed to other parts of the company.Hầu hết nhân viên sẽ được điều chuyển sang các bộ phận khác của công ty.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc redeployVí dụ
- £650,000 2022 2023, .
- ..