Dịch

cursor

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɜːsə/US/ˈkɜɹsəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Con trượtdanh từA part of any of several scientific or measuring instruments that moves back and forth to indicate a position.
  2. Con trỏ chuộtdanh từA moving icon or other representation, of the position of the pointing device.
  3. Con trỏ văn bảndanh từAn indicator, often a blinking line or bar, indicating where the next insertion or other edit will take place.
  4. Dùng phím điều hướngđộng từnội động từ (intransitive)To navigate by means of the cursor keys.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cursorNguyên thể (infinitive)
  2. cursorsSố nhiều (plural)
  3. cursoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cursoringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

blinking cursorCon trỏ nhấp nháy
mouse cursorCon trỏ chuột
move cursorDi chuyển con trỏ
cursor keydanh từPhím con trỏ
firehose cursordanh từCon trỏ cho phép liệt kê nhanh các hàng nhưng chỉ có thể di chuyển về phía trước

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Con trỏ dữ liệu
  1. A reference to a row of data in a table, which moves from row to row as data is retrieved by way of it.

Ví dụ

  • , , , , , […] , […]Thêm nữa, người đọc phải biết rằng, nếu một nửa hình tròn chia độ bằng đồng được treo trên các cực ở đây, với một chiếc ghim di động dựng lên, hoặc con trỏ trên đó, sẽ không cần các lỗ[...] ở mỗi kinh tuyến của Quả địa cầu, để cấu thành chính xác nó[...]
  • .Vấn đề duy nhất khác là có xu hướng khó chịu là phần tô sáng bị tràn khi dùng phím điều hướng qua danh sách tệp.
  • .Anh ấy di chuyển con trỏ của mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Con trỏ chuột

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcursor“runner”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI