Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Con trượtdanh từA part of any of several scientific or measuring instruments that moves back and forth to indicate a position.
- Con trỏ chuộtdanh từA moving icon or other representation, of the position of the pointing device.
- Con trỏ văn bảndanh từAn indicator, often a blinking line or bar, indicating where the next insertion or other edit will take place.
- Dùng phím điều hướngđộng từnội động từ (intransitive)To navigate by means of the cursor keys.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blinking cursor | Con trỏ nhấp nháy | |
| mouse cursor | Con trỏ chuột | |
| move cursor | Di chuyển con trỏ | |
| cursor keydanh từ | danh từ | Phím con trỏ |
| firehose cursordanh từ | danh từ | Con trỏ cho phép liệt kê nhanh các hàng nhưng chỉ có thể di chuyển về phía trước |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Con trỏ dữ liệu
- A reference to a row of data in a table, which moves from row to row as data is retrieved by way of it.
Ví dụ
- , , , , , […] , […]Thêm nữa, người đọc phải biết rằng, nếu một nửa hình tròn chia độ bằng đồng được treo trên các cực ở đây, với một chiếc ghim di động dựng lên, hoặc con trỏ trên đó, sẽ không cần các lỗ[...] ở mỗi kinh tuyến của Quả địa cầu, để cấu thành chính xác nó[...]
- .Vấn đề duy nhất khác là có xu hướng khó chịu là phần tô sáng bị tràn khi dùng phím điều hướng qua danh sách tệp.
- .Anh ấy di chuyển con trỏ của mình.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Con trỏ chuột
Họ từ (word family)
cùng gốc cursorNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcursor“runner”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha