Dịch

caret

danh từ (noun)
UK/ˈkæɹ.ət/US/ˈkæɹ.ət/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Dấu ⟨ ‸ ⟩ được người viết và người hiệu đính sử dụng để biểu thị rằng nội dung nào đó cần được chèn vào điểm đódanh từA mark ⟨ ‸ ⟩ used by writers and proofreaders to indicate that something is to be inserted at that point.
  2. Ký hiệu hoặc toán tử lũy thừa ⟨^⟩danh từAn exponentiation symbol or operator ⟨^⟩.
  3. Chỉ báo, thường là một dòng hoặc thanh nhấp nháy và thường được gọi là con trỏ, cho biết nơi sẽ diễn ra lần chèn tiếp theo hoặc chỉnh sửa khácdanh từAn indicator, often a blinking line or bar and usually called a cursor, indicating where the next insertion or other edit will take place.
  4. Dấu mũ ⟨ ˆ ⟩danh từA circumflex ⟨ ˆ ⟩.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caretDạng gốc (base form)
  2. caretsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

caret notationdanh từKý hiệu trong đó mỗi ký tự điều khiển được biểu thị bằng dấu mũ, theo sau là một chữ cái hoặc ký hiệu
inverted caretdanh từDấu mũ (^) đã được đảo ngược
caretaker speechdanh từĐồng nghĩa với baby talk
caretaker managerHuấn luyện viên tạm quyền
caretaker governmentdanh từChính phủ lâm thời

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
A háček ⟨ ˇ ⟩.
  1. A háček ⟨ ˇ ⟩.chưa dịch

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Latinhcaret“it lacks”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápcaret

Ví dụ

  • , “” ; , (’, ’) .
  • […] (ˇ) .

AI