Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dấu ⟨ ‸ ⟩ được người viết và người hiệu đính sử dụng để biểu thị rằng nội dung nào đó cần được chèn vào điểm đódanh từA mark ⟨ ‸ ⟩ used by writers and proofreaders to indicate that something is to be inserted at that point.
- Ký hiệu hoặc toán tử lũy thừa ⟨^⟩danh từAn exponentiation symbol or operator ⟨^⟩.
- Chỉ báo, thường là một dòng hoặc thanh nhấp nháy và thường được gọi là con trỏ, cho biết nơi sẽ diễn ra lần chèn tiếp theo hoặc chỉnh sửa khácdanh từAn indicator, often a blinking line or bar and usually called a cursor, indicating where the next insertion or other edit will take place.
- Dấu mũ ⟨ ˆ ⟩danh từA circumflex ⟨ ˆ ⟩.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- caretDạng gốc (base form)
- caretsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caret notationdanh từ | danh từ | Ký hiệu trong đó mỗi ký tự điều khiển được biểu thị bằng dấu mũ, theo sau là một chữ cái hoặc ký hiệu |
| inverted caretdanh từ | danh từ | Dấu mũ (^) đã được đảo ngược |
| caretaker speechdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với baby talk |
| caretaker manager | Huấn luyện viên tạm quyền | |
| caretaker governmentdanh từ | danh từ | Chính phủ lâm thời |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
A háček ⟨ ˇ ⟩.
- A háček ⟨ ˇ ⟩.chưa dịch
Họ từ (word family)
cùng gốc caretNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Latinhcaret“it lacks”
danh từ
- mượn từ tiếng Phápcaret
Ví dụ
- , “” ; , (’, ’) .
- […] (ˇ) .