caretake
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Chăm sóc như một người chăm sócđộng từngoại động từ (transitive)To look after as a caretaker.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- caretakeNguyên thể (infinitive)
- caretakesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- caretook (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- caretaken (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- caretakingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caretaker speechdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với baby talk |
| caretaker manager | Huấn luyện viên tạm quyền | |
| caretaker governmentdanh từ | danh từ | Chính phủ lâm thời |
Họ từ (word family)
cùng gốc caretake- caretakerNgười trông nom nhà cửadanh từ, tính từB2
- caretakershipVai trò hoặc trách nhiệm tạm thời trong việc chăm sóc một cái gì đó hoặc một ai đó. Ví dụ bao gồm việc duy trì và giám sát việc bảo trì tòa nhà, quản lý hoạt động hàng ngày của một tổ chức hoặc cung cấp dịch vụ chăm sóc và hỗ trợ cá nhân cho người cần hỗ trợdanh từ
Ví dụ
- " ."