Dịch

caretakership

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vai trò hoặc trách nhiệm tạm thời trong việc chăm sóc một cái gì đó hoặc một ai đó. Ví dụ bao gồm việc duy trì và giám sát việc bảo trì tòa nhà, quản lý hoạt động hàng ngày của một tổ chức hoặc cung cấp dịch vụ chăm sóc và hỗ trợ cá nhân cho người cần hỗ trợdanh từThe temporary role or responsibility of taking care of something or someone. Examples include maintaining and overseeing the upkeep of a building, managing the day-to-day operations of an organization or providing personal care and support to someone who needs assistance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caretakershipDạng gốc (base form)
  2. caretakershipsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Dira’s , , , wowven .
  • () , .

AI