Dịch

caretaker

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈkɛəˌteɪ.kə/US/ˈkɛɹˌteɪ.kɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người trông nom nhà cửadanh từSomeone who takes care of a place or thing; someone looking after a place, or responsible for keeping it in good repair.
  2. Người chăm sócdanh từSynonym of caregiver (“a person who provides care to another”).
  3. Tạm quyền, lâm thờitính từkhông so sánh (not comparable)Temporary, on a short term basis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caretakerDạng gốc (base form)
  2. caretakersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

act as caretakerĐảm nhiệm vai trò tạm quyền
caretaker governmentdanh từChính phủ lâm thời
caretaker managerHuấn luyện viên tạm quyền
school caretakerBảo vệ trường học
caretaker speechdanh từĐồng nghĩa với baby talk

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tạm quyền

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ‘ ,’ . ‘ ?’ . ‘ , hasn’t . She’s .’‘Cô Brindle hẳn phải giàu lắm mới được sống trong một căn nhà lớn như vậy,’ Jessamy nói tiếp. ‘Cô Brindle giàu á?’ Dì Maggie thốt lên. ‘Trời đất ơi, cô ấy chẳng có lấy một xu dính túi đâu. Cô ấy chỉ là người trông nhà thôi.’
  • Sánchez’s Socialist-led government’s .Các nguồn tin trong chính phủ lâm thời của Sánchez khẳng định luật ân xá hoàn toàn phù hợp với những nỗ lực của chính phủ do phe Xã hội lãnh đạo nhằm xoa dịu căng thẳng và tìm ra giải pháp chính trị cho vấn đề gọi là Catalan.
  • ?Người trông coi của chúng ta đâu rồi?

AI