Nghĩa chính
- Người trông nom nhà cửadanh từSomeone who takes care of a place or thing; someone looking after a place, or responsible for keeping it in good repair.
- Người chăm sócdanh từSynonym of caregiver (“a person who provides care to another”).
- Tạm quyền, lâm thờitính từkhông so sánh (not comparable)Temporary, on a short term basis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- caretakerDạng gốc (base form)
- caretakersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| act as caretaker | Đảm nhiệm vai trò tạm quyền | |
| caretaker governmentdanh từ | danh từ | Chính phủ lâm thời |
| caretaker manager | Huấn luyện viên tạm quyền | |
| school caretaker | Bảo vệ trường học | |
| caretaker speechdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với baby talk |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc caretaker- caretakershipVai trò hoặc trách nhiệm tạm thời trong việc chăm sóc một cái gì đó hoặc một ai đó. Ví dụ bao gồm việc duy trì và giám sát việc bảo trì tòa nhà, quản lý hoạt động hàng ngày của một tổ chức hoặc cung cấp dịch vụ chăm sóc và hỗ trợ cá nhân cho người cần hỗ trợdanh từ
- allocaretakerCon vật cung cấp sự chăm sóc cho trẻ sơ sinhdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ‘ ,’ . ‘ ?’ . ‘ , hasn’t . She’s .’‘Cô Brindle hẳn phải giàu lắm mới được sống trong một căn nhà lớn như vậy,’ Jessamy nói tiếp. ‘Cô Brindle giàu á?’ Dì Maggie thốt lên. ‘Trời đất ơi, cô ấy chẳng có lấy một xu dính túi đâu. Cô ấy chỉ là người trông nhà thôi.’
- Sánchez’s Socialist-led government’s .Các nguồn tin trong chính phủ lâm thời của Sánchez khẳng định luật ân xá hoàn toàn phù hợp với những nỗ lực của chính phủ do phe Xã hội lãnh đạo nhằm xoa dịu căng thẳng và tìm ra giải pháp chính trị cho vấn đề gọi là Catalan.
- ?Người trông coi của chúng ta đâu rồi?