Dịch

interim

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chuyển tiếp, quá độtính từkhông so sánh (not comparable)Transitional.
  2. Tạm thời, lâm thời, tạm quyềntính từkhông so sánh (not comparable)Temporary.
  3. Thời gian chuyển tiếp, thời gian tạm thờidanh từA transitional or temporary period between other events.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. interimDạng gốc (base form)
  2. interimsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

in the interimcụm giới từTrong thời gian chờ đợi
interim governmentdanh từChính phủ lâm thời
interim managerNgười quản lý tạm quyền
interim reportBáo cáo sơ bộ
interim resultsKết quả tạm thời
interim solutionGiải pháp tạm thời
ad interimtrạng từQuyền, tạm quyền, tạm thời
interim orderdanh từLệnh của tòa án được đưa ra khi bắt đầu vụ kiện nhằm duy trì vẻ bề ngoài của trật tự tổ chức hoặc để duy trì hiện trạng trong khi chờ phán quyết cuối cùng của vụ việc

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhinterim“meanwhile”

Ví dụ

  • Iraq's .Chính phủ của Iraq là chính phủ lâm thời.
  • .Bạn là người quản lý tạm thời cho đến khi anh ấy xuất viện về.
  • , .Xe của anh ấy đang nằm trong tiệm sửa, nhưng họ đã giao cho anh ấy một chiếc xe thuê để đi lại trong thời gian chờ đợi.

AI