Nghĩa chính
- Chuyển tiếp, quá độtính từkhông so sánh (not comparable)Transitional.
- Tạm thời, lâm thời, tạm quyềntính từkhông so sánh (not comparable)Temporary.
- Thời gian chuyển tiếp, thời gian tạm thờidanh từA transitional or temporary period between other events.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- interimDạng gốc (base form)
- interimsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in the interimcụm giới từ | cụm giới từ | Trong thời gian chờ đợi |
| interim governmentdanh từ | danh từ | Chính phủ lâm thời |
| interim manager | Người quản lý tạm quyền | |
| interim report | Báo cáo sơ bộ | |
| interim results | Kết quả tạm thời | |
| interim solution | Giải pháp tạm thời | |
| ad interimtrạng từ | trạng từ | Quyền, tạm quyền, tạm thời |
| interim orderdanh từ | danh từ | Lệnh của tòa án được đưa ra khi bắt đầu vụ kiện nhằm duy trì vẻ bề ngoài của trật tự tổ chức hoặc để duy trì hiện trạng trong khi chờ phán quyết cuối cùng của vụ việc |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- parliamenttrái nghĩagiai đoạn tạm thời, chưa có quốc hội đầy đủ
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc interimNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhinterim“meanwhile”
Ví dụ
- Iraq's .Chính phủ của Iraq là chính phủ lâm thời.
- .Bạn là người quản lý tạm thời cho đến khi anh ấy xuất viện về.
- , .Xe của anh ấy đang nằm trong tiệm sửa, nhưng họ đã giao cho anh ấy một chiếc xe thuê để đi lại trong thời gian chờ đợi.