Nghĩa chính
- Trong lúc ấydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The time spent waiting for another event; time in between.
- Trong lúc đó, trong khi đótrạng từkhông so sánh (not comparable)During the interval; meanwhile.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- meantimeDạng gốc (base form)
- meantimesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| for the meantimecụm giới từ | cụm giới từ | Tạm thời trong lúc này |
| in the meantimecụm giới từ | cụm giới từ | Trong lúc đó |
| for the mean time | Chưa có nghĩa | |
| in the mean time | Chưa có nghĩa | |
| in mean time | Chưa có nghĩa | |
| this meantime | Chưa có nghĩa | |
| in meantime | Chưa có nghĩa | |
| this mean time | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trong lúc đó
Khác
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; .Chúng tôi sẽ quay lại sớm nhất có thể; tạm thời bạn cứ đợi ở đây nhé.
- . : […]Bữa trưa sẽ có sau hai mươi phút nữa. Trong lúc đó: Tôi có[…]
- . , .Nhà phát triển đã biết về lỗi này và sẽ sớm phát hành một bản cập nhất để giải quyết lỗi đó. Trong khi chờ đợi, bạn có thể tự vá lỗi bằng cách làm theo các bước sau.