Dịch

meantime

B2TOEICdanh từ (noun)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Trong lúc ấydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The time spent waiting for another event; time in between.
  2. Trong lúc đó, trong khi đótrạng từkhông so sánh (not comparable)During the interval; meanwhile.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meantimeDạng gốc (base form)
  2. meantimesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

for the meantimecụm giới từTạm thời trong lúc này
in the meantimecụm giới từTrong lúc đó
for the mean timeChưa có nghĩa
in the mean timeChưa có nghĩa
in mean timeChưa có nghĩa
this meantimeChưa có nghĩa
in meantimeChưa có nghĩa
this mean timeChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trong lúc đó

Nguồn gốc (etymology)

meantime

  1. từ tiếng Anh trung đạimenetime

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; .Chúng tôi sẽ quay lại sớm nhất có thể; tạm thời bạn cứ đợi ở đây nhé.
  • . : […]Bữa trưa sẽ có sau hai mươi phút nữa. Trong lúc đó: Tôi có[…]
  • . , .Nhà phát triển đã biết về lỗi này và sẽ sớm phát hành một bản cập nhất để giải quyết lỗi đó. Trong khi chờ đợi, bạn có thể tự vá lỗi bằng cách làm theo các bước sau.

AI