Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
interimly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Tạm thời
trạng từ
temporarily
Nguồn gốc
(etymology)
interim
+
-ly
Ví dụ
At
the
Central
Board
meeting
on
9
October
,
1973,
it
was
agreed
that
Pongola
make
use
of
the
DAC
calculation
method
for
bagasse
mass
interimly
until
the
massing
of
bagasse
could
successfully
be
introduced
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
暂时
zàn shí
Tạm thời, nhất thời
行
xíng
Tạm thời, lâm thời
先
xiān
Tạm, tạm thời, trước mắt
Tiếng Tây Ban Nha
provisional
Tạm thời
temporal
Tạm thời, nhất thời
temporalmente
Tạm thời
AI
1
Tạm thời
1
Tạm thời
1
Tạm thời