provisional
B1tính từ (adjective)
/pɾobisjoˈnal/nguồn
Nghĩa chính
- Tạm thờitính từprovisional
- Tạm bợ, chắp vátính từmakeshift
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- provisionalDạng gốc (base form)
- provisionalísimoSo sánh nhất (superlative)
- provisionalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acuerdo provisional | Thỏa thuận tạm thời | |
| documento provisional | Giấy tờ tạm thời | |
| gobierno provisional | Chính phủ lâm thời | |
| licencia provisional | Giấy phép tạm thời | |
| medida provisional | Biện pháp tạm thời | |
| libertad provisionaldanh từ | danh từ | Bảo lãnh (bảo lãnh có điều kiện) |
| prisión provisional | Tạm giam; giam giữ phòng ngừa | |
| nombramiento provisional | Bổ nhiệm tạm thời |
Ví dụ
- .Một chính phủ lâm thời đã được thành lập.
- .Nha sĩ đã làm cho tôi một lớp trám tạm thời.
- .Ở đây chúng tôi khai quật tàn tích của một khu định cư tạm thời thời La Mã.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tạm thời
Họ từ (word family)
cùng gốc provisionalXuất hiện ở từ khác
- workingTiếng Anhtương đương