improvisado
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/impɾobiˈsado/nguồn
Nghĩa chính
- Ngẫu hứng, tự pháttính từimprovised
- Tạm thời, tạm bợtính từmakeshift
- Đấu sĩ bò tót nghiệp dưdanh từamateur bullfighter
- Quá khứ phân từ của improvisarđộng từpast participle of improvisar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- improvisadoDạng gốc (base form)
- improvisadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- improvisadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- improvisadaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| explosivo improvisado | Chất nổ tự tạo |
Ví dụ
- .Đây giống như một bữa tiệc ngẫu hứng.
- .Đó là một giải pháp tạm thời đã cứu mạng họ.
- .Họ đã ngẫu hứng phần lớn các bản sao của mình.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tạm thời