Dịch

makeshift

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vật thay thế tạm, giải pháp tạmdanh từA temporary (usually insubstantial) substitution.
  2. Dùng tạm thời, thay thế tạm thời, tạm bợtính từMade to work or suffice; improvised; substituted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. makeshiftDạng gốc (base form)
  2. makeshiftsSố nhiều (plural)
  3. more makeshiftSo sánh hơn (comparative)
  4. most makeshiftSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ lưu manh
  1. Kẻ lưu manh, kẻ lừa đảoA rogue; a shifty person.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Chủ nghĩa lang thang không thể được chữa khỏi hoặc ngăn chặn bằng các biện pháp tạm thời hay các biện pháp và nỗ lực địa phương, mặc dù lợi ích cộng đồng vốn dĩ rất quan trọng trong việc giải quyết vấn đề xuất hiện ở mọi cộng đồng.
  • , .Các quân nhân Mỹ đầu tiên hy sinh trong cuộc xung đột giữa Mỹ và Iran bị thiệt mạng do một cuộc không kích trực tiếp của Iran vào một trung tâm điều hành dã chiến tại một cảng dân sự ở Kuwait vào sáng Chủ nhật theo giờ địa phương, một nguồn tin quen thuộc với tình hình cho biết với CNN.
  • .Chúng tôi dùng một cái thùng làm bàn tạm.

AI